Tìm thấy 2.351 hồ sơ cho “Cầm Văn Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Cấm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 344 · Lô 19 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Quách văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 173 · Hàng 10 · Lô c Xem chi tiết →
  7. Thái Văn Câm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Cầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/4/1952 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1952 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 31 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng D · Lô 133 · Khu A11 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cam Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 14/4/1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 87 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Cầm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 24 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Cấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1947 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Kha, Xã Phạm Kha, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Cầm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L3 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1952 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cầm Văn Xá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933 Hy sinh: 1970