Tìm thấy 2.351 hồ sơ cho “Cầm Văn Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 42 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 5 · Lô b Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: 2/3/1949 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1951 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1965 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 59 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Cãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Cầm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1962 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Cam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cầm Văn Xá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933 Hy sinh: 1970