Tìm thấy 2.351 hồ sơ cho “Cầm Văn Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đình Song Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Câm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Hồng Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: D19 F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Thái Văn Châu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/2/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 14 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1981 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1982 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1981 Quê quán: Cảm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1983 Quê quán: cẩm Châu - cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 658 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Thái Văn Nhiệm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/6/1985 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Ban xây dựng kho 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Cẩm Sơn- Cẩm Thuỷ- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 78 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Noãn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên- Hà Tĩnh Đơn vị: D7 - E64 - F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 157 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 164 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Trừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 130 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 146 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 131 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cầm Văn Xá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933 Hy sinh: 1970