Tìm thấy 2.351 hồ sơ cho “Cầm Văn Xá”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Sưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/2/1947 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C340 biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 19/3/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cán bộ thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 16/8/1950 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/9/1950 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Minh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/2/1950 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Thuận Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/5/1984 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Hậu cần E321 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Ngụ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 31/7/1951 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Phò Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/12/1946 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tám Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/6/1954 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Anh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/1/1986 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C25 - E866 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K8 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Giáo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/12/1947 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quý Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/9/1985 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C15 - E881 - F314 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sum Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/4/1983 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 686 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đô Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/1947 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bảng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Sắc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/7/1951 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1970 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1967 Quê quán: Cẩm Thăng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 Quê quán: Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.