Tìm thấy 2.351 hồ sơ cho “Cầm Văn Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D808 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Siêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D7 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/11/1985 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D6 - E881 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Mại Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D10 - C7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/11/1985 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D6 - E881 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tống Văn Mẩn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/3/1954 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C830 - E87 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/08/1949 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Xã Lương Hoà Lạc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Xảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/12/1949 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đồan An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1970 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Can An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/11/1951 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Công an Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tuỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K8 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bút Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 6/1947 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bảng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/12/1953 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Mai Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1969 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bội đội huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/1/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: BĐ địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cầm Văn Xá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933 Hy sinh: 1970