Tìm thấy 2.351 hồ sơ cho “Cầm Văn Xá”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/8/1953 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C130 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diệm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/12/1965 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D818 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Nghi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/3/1950 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27.10.1959 Quê quán: Cam Lập - Cam Ranh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dưởng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/11/1952 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K153 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Vân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/8/1970 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiễm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/11/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cán bộ huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sưu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/5/1953 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C310 huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C9 - Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/10/1964 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: BĐ địa phương Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Mọi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/3/1952 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C9 huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sắt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội ĐP Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ưng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/10/1949 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D810 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: NN: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Em Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1971 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: NN: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Biệt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/1/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D8 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/9/1966 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D810 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.