Tìm thấy 2.351 hồ sơ cho “Cầm Văn Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Noản Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 25/5/1947 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1963 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Trình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/2/1963 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/3/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/3/1954 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1974 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/8/1951 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quốc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C9 - B4 - Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Cẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/7/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Trành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Duế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1974 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: BĐ huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Kỉnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: BĐ ĐP Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trì Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/4/1954 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/10/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội cam lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Cảm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Xuyên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/6/1954 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Diêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/12/1951 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E227 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đạt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/2/1984 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E169 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/2/1975 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cầm Văn Xá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933 Hy sinh: 1970