Tìm thấy 2.351 hồ sơ cho “Cầm Văn Xá”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lại Văn Cậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1960 An táng tại: NTLS Xã An Lạc Thôn, Xã An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cầm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Phan Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Võ Văn Cắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Đơn vị: Du kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Cam Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mỹ Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1950 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H3 · Lô LC3 · Khu KC Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phú, Xã Hoà Phú, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Cầm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 189B · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM157 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.