Tìm thấy 2.351 hồ sơ cho “Cầm Văn Xá”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Cầm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/2/1963 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thiều Văn Cầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 113 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cam Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cầm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Tô văn Cẩm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 232 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cầm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Cầm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 533 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cấm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Cầm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 611 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Cẩm Bá Phi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Vạn Xuân- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 206 Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Cam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cầm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô B1 · Khu P Xem chi tiết →
- Vũ Đình Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cam Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.