Tìm thấy 1.990 hồ sơ cho “Cảnh”.

  1. Phạm Ngọc Cảnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Cảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 191 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Trần Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 41 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Canh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 16/5/1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Canh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 4B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 60 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Thạch Cảnh Phùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 19 · Khu N1 Xem chi tiết →
  17. Thạch Cảnh Thế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Trương Cao Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 66 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trần Cảnh Chương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Cảnh Duệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1974 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 544 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Phạm Xuân Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 55, sao 10
  5. Mộ 8A, Đ3, cánh trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 544 người trong các danh sách