Tìm thấy 1.990 hồ sơ cho “Cảnh”.
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/1/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 216 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 108 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Cánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 221 · Lô Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đường Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 16 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 30N Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 544 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Phạm Xuân Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 55, sao 10
- Mộ 8A, Đ3, cánh trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)