Tìm thấy 1.990 hồ sơ cho “Cảnh”.
- Nguyễn Canh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 265 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Biêu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 667 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 401 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1954 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh San Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
Còn 544 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Phạm Xuân Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 55, sao 10
- Mộ 8A, Đ3, cánh trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)