Tìm thấy 1.990 hồ sơ cho “Cảnh”.

  1. Hồng Văn Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  2. Liệt Sỹ Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  3. Liệt sỹ Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 · Khu CT4 Xem chi tiết →
  4. Lâm Văn Cảnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 348 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lâm Xuân Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/5/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Cao Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/6/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 519 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Cảnh Bính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 39 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Lê Cảnh Bạt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/7/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 58 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  10. Lê Cảnh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Cảnh Hoanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/6/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 70 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  12. Lê Cảnh Huyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Lê Cảnh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Lê Cảnh Khoa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/4/1963 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 83 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  15. Lê Cảnh Kế Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 11/11/1956 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 86 · Lô B · Khu K Xem chi tiết →
  16. Lê Cảnh Lung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/5/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  17. Lê Cảnh Luỹ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  18. Lê Cảnh Lợi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  19. Lê Cảnh Ngãi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/12/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 64 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  20. Lê Cảnh Phùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/10/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 544 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Phạm Xuân Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 55, sao 10
  5. Mộ 8A, Đ3, cánh trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 544 người trong các danh sách