Tìm thấy 1.990 hồ sơ cho “Cảnh”.

  1. Công Văn Cánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1974 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Dương Lê Cảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Dương Minh Cảnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Kim Cánh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 18/12/1964 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Hữu Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 32 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Minh Cảnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/9/1965 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Minh Cảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/9/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Sơn Cảnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1958 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 600 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hà Duyên Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3a Xem chi tiết →
  12. Hồ Cảnh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Hồ Minh Cảnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hồ Thị Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hồ Thị Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Cảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Hồ Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hồ Xuân Cảnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hồ Đắc Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 544 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Phạm Xuân Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 55, sao 10
  5. Mộ 8A, Đ3, cánh trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 544 người trong các danh sách