Tìm thấy 1.990 hồ sơ cho “Cảnh”.

  1. Dương Đào Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 24 Xem chi tiết →
  2. Hai Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 719 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 47 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 59 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Cảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 105 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Cảnh Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 36 · Lô 24 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Huy Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1695 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thái Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 8 · Lô 27 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Cảnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 51 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Xuân Cảnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1983 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 29 · Lô M · Khu M Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Hồ Sỹ Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Hồ Thị Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 544 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Phạm Xuân Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 55, sao 10
  5. Mộ 8A, Đ3, cánh trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 544 người trong các danh sách