Tìm thấy 1.990 hồ sơ cho “Cảnh”.

  1. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cảnh Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 783 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cảnh Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cảnh Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Xã, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Việt Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1006 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1962 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Ngô Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 425 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Trần Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Cánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 944 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. nguyễn xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. nguyễn xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Đinh Xuân Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 466 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 544 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Phạm Xuân Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 55, sao 10
  5. Mộ 8A, Đ3, cánh trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 544 người trong các danh sách