Tìm thấy 1.990 hồ sơ cho “Cảnh”.
- Hoàng Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Huỳnh Cánh Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hà Duy Cảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Hà Đình Cạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lâm Cánh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Bá Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Cảnh Lân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Phong Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1974 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Canh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 544 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Phạm Xuân Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 55, sao 10
- Mộ 8A, Đ3, cánh trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)