Tìm thấy 1.990 hồ sơ cho “Cảnh”.

  1. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 355 · Hàng 19 · Lô P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 23 · Lô P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Ngô Huy Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Phan Cảnh việt dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phùng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Cạnh Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 41 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 397 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 361 · Hàng 19 · Lô P Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 17 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →

Còn 544 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Phạm Xuân Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 55, sao 10
  5. Mộ 8A, Đ3, cánh trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 544 người trong các danh sách