Tìm thấy 1.990 hồ sơ cho “Cảnh”.

  1. Nguyễn Cảnh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Tiên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cảnh Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1933 An táng tại: Xã Ngọc Sơn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cảnh Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cảnh Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cảnh Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1964 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cảnh Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cảnh Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 214 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 104 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1971 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 556 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 28 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →

Còn 544 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Hữu Cành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Võ Lượng - Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Phạm Xuân Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 55, sao 10
  5. Mộ 8A, Đ3, cánh trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 544 người trong các danh sách