Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Cạo Văn Dự”.

  1. Cao Văn Dụng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 41 Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 96 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Đuốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 48 · Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1984 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 269 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Duyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 289 Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Dũng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 45 Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1949 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 115 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Dục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Đúng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/10/1983 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 397 Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 69 Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1782 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Duệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Cao Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 635 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 284 · Khu 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cạo Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thôn Sòi - Phúc Khánh - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh