Tìm thấy 3.202 hồ sơ cho “Cường”.
- Hoàng Việt Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1977 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/9/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2a Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/1/1984 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 3A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Cương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 18 · Lô 5A · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1987 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 282 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hà Kim Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Hà Quốc Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/7/1975 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Hà Việt Cương Năm sinh: 31/ Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Hà Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 1.044 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh