Tìm thấy 3.202 hồ sơ cho “Cường”.

  1. Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1988 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 16 · Lô 12 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Vũ mạnh Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Cường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/1985 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Vỹ Hồng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 30 Xem chi tiết →
  12. bùi cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 25 · Khu b Xem chi tiết →
  13. lê Viết Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 85 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. nguyễn văn cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 57 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  15. nguyễn đ cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xuân lộc, Xã Xuân Lộc, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. phạm bá cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 87 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Đ/C Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đinh Thế Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 24 Xem chi tiết →
  19. Đinh Tiến Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1.044 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  3. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.044 người trong các danh sách