Tìm thấy 3.306 hồ sơ cho “Cường”.

  1. Tăng Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Võ Cuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1931 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Kim Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Vương Văn Cuông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. nguyễn văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. nguyễn văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Đặng Cường Giá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Cao Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/5/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Bùi Kim Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1979 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Bùi Nhất Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Bảy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Cao Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1986 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Châu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1954 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Dương Hồng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Cương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Cuống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 760 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  3. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 760 người trong các danh sách