Tìm thấy 3.306 hồ sơ cho “Cường”.
- Ngô Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nông Đình Cường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/10/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Phan Văn Cượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Phúc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 183 Xem chi tiết →
- Phạm Cương Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Thạch Cường Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 11/5/1989 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Cương Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 907 Xem chi tiết →
- Trần Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Viết Cường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 760 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh