Tìm thấy 3.202 hồ sơ cho “Cường”.

  1. Lâm Kim Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lâm Tấn Cướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Bá Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Lê Cương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Cương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 153 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Lê Cướng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Lê Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Cường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 367 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Cưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Lê Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1530 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Cường Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 3/11/1989 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Hữu Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 18 Xem chi tiết →
  13. Lê Kim Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1986 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 68 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  14. Lê Kim Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1067 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 20 Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 20 Xem chi tiết →
  18. Lê Mạnh Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 870 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Lê Phi Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Phi Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 59 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →

Còn 988 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  3. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 988 người trong các danh sách