Tìm thấy 3.202 hồ sơ cho “Cường”.

  1. Bùi Hữu Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 26 Xem chi tiết →
  2. Bùi Hữu Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 136 · Lô 18 Xem chi tiết →
  3. Bùi Phú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1956 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Bùi Trọng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 129 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1576 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c31 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/8/1983 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 24 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Cao Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Châu Ngọc Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Châu Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1966 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Cương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42098 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Cương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/3/1965 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 126 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 992 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  3. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 992 người trong các danh sách