Tìm thấy 3.306 hồ sơ cho “Cường”.
- Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1965 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/12/1978 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 418 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1120 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chộ (Cường) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cuông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 854 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 947 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 603 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn phương Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 397 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 760 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh