Tìm thấy 3.202 hồ sơ cho “Cường”.

  1. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 21 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 33 · Khu B3 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  6. Phùng cương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  7. Phùng Đắc Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Cương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Phạm Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 170 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  10. Phạm Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Huy Cường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1953 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Khắc Cương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Kiên Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Phạm Mạnh Cường Năm sinh: 1/12/ Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1973 Quê quán: Số 33 Hàng Bạc - Hà Nội An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Phú Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Phú Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1953 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Thuần Cường Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 17/11/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 760 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  3. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 760 người trong các danh sách