Tìm thấy 3.306 hồ sơ cho “Cường”.

  1. Đồng Ngọc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. đ/c Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Đình Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 909 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Bùi Đại Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Dương Công Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Mai Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  8. Hoàng Tiến Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 34 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1119 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Hồng Văn Cương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 777 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Trọng Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Lô Năng Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 31 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  16. Lại Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Lại Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1954 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1953 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 760 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  3. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 760 người trong các danh sách