Tìm thấy 3.276 hồ sơ cho “Cường”.

  1. Lại Quốc Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Liêm Tuyền, Xã Liêm Tuyền, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng K · Lô 164 · Khu A13 Xem chi tiết →
  3. Mai thế Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 107 · Hàng 7 · Lô I Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Anh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1965 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cuông (Tuông) Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Cướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 879 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/10/1966 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1962 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 57 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 220 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →

Còn 760 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  3. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 760 người trong các danh sách