Tìm thấy 3.275 hồ sơ cho “Cường”.

  1. Thái T. Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trà Minh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 301 · Hàng 16 · Lô P Xem chi tiết →
  3. Trương Bắc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1980 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/10/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C27 · Hàng 5 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Trần Cường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần D. Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 Quê quán: Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: D2 - E28 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C19 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần D. Cường
  8. Trần Minh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Cương Năm sinh: 17/4/1952 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị trấn Tĩnh túc, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  10. Trần Phú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần V. Cường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C117 · Hàng 12 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1974 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1497 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Trần văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 53 Xem chi tiết →

Còn 760 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  3. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 760 người trong các danh sách