Tìm thấy 3.306 hồ sơ cho “Cường”.

  1. Lê Vĩnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/4/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Cương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 169 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Đức Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  11. Đào Thế Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Bào Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Chu Viết Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Hoàng văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1988 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Bá Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 760 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  3. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 760 người trong các danh sách