Tìm thấy 3.203 hồ sơ cho “Cường”.
- Trương Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1982 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Khu Hồng Phong - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thế Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1981 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D9 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thế Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1981 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D9 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Tất Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: An ninh - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Việt CƯỜNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1969 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đội trưởng vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Vĩnh lại - Vĩnh Hào - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C7 D5 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C12 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1981 Quê quán: Liêm Xa - Bá Thước - Thanh Hoá Đơn vị: D Bộ D3 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Số 26 Hoàng Chiến - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Mai Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Hai Bà Trưng - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Nhà số 37 - Thị xã Yên Bái - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Phú Lộc - Phù Ninh Vĩnh Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1981 Quê quán: Kinh Thanh - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D13 - E117 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - D1 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/10/1981 Quê quán: Hồng Quang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D1 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội dân quân Cổ Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Tiểu khu Minh Khai - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/09/1973 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: C2 Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1.045 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh