Tìm thấy 3.203 hồ sơ cho “Cường”.
- Vũ Ngọc Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/10/1980 Quê quán: Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: C7 D2 E688 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Thế Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 Quê quán: Lĩnh Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: thuộc P1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Huy Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Viên An - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/08/1986 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1980 Quê quán: Hà Lộc - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D7 - E830 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1987 Quê quán: Gia Tân 2 - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: D45 - MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Minh Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Phố Nhà Thờ - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/12/1980 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 - BTL479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1988 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 8/5/1973 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C.A Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: nhà A7 - Tập thể - Văn Chương - Hà Nội Đơn vị: C12 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 - D8 - E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1974 Quê quán: Tân Quy - Củ Chi - Gia Định - Gia Định Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Cuông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: C15 - Phân trạm C - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Minh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thanh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/3/1981 Quê quán: Ninh Nhất - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Thị trấn Hoàng Long, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Công Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Phương Trang - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E113 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1.045 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh