Tìm thấy 3.203 hồ sơ cho “Cường”.

  1. Phạm Minh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Viết Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/9/1967 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/6/1967 Quê quán: Giao An - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1982 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Chí Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/7/1971 Quê quán: Hanh Cù - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: BT 42 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Hùng Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ tư lệnh 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Mạnh Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Yên Mỹ - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Cương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/08/1968 Quê quán: Tân Cương - T.P Thái Nguyên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Cương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Tân Cương - TP Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tăng Đình Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C7 D8 E3 F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Tạ Quang Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/12/1979 Quê quán: Xuân Hòa - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Tạ Quang Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1971 Quê quán: Số 3 Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tạ Quang Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Số 3 Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: La Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.045 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  3. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.045 người trong các danh sách