Tìm thấy 3.203 hồ sơ cho “Cường”.

  1. Trần Văn Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trịnh Danh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trịnh Danh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Tống Thế Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Võ Tá Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C10 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/9/1979 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D1 - E2 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 D4 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Ngô Khê - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C10 - D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Phú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Thanh Liêm - Thụy An - Thái Bình Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đào Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1986 Quê quán: Tân Tiến - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1/1979 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C20 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Yên Thương - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Dương Phúc Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/10/1964 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Chí Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Hạ Long - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Thị Trấn Hữu Lũng, Cao Lạng, Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Xuân Cương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đường dây Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Cưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.045 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  3. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.045 người trong các danh sách