Tìm thấy 3.203 hồ sơ cho “Cường”.

  1. Đoàn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1970 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: CAVT Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đào Quốc Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Lễ - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E417 F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đặng Xuân Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Hoa Lư - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đồng Ngọc Cuông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: An Hà - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Cường Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Cường Giang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/4/1966 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Minh Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/6/1973 Quê quán: Khai Quang - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D19 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Quốc Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/8/1971 Quê quán: An Thuỵ - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1968 Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Khai Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1973 Quê quán: Tân Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1979 Quê quán: Gia Trường - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Bùi Thanh Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Hoà Bình - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Dương Danh Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Phú Diễn - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Lữ 299 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Dương Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Dương Mạnh Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hà Khắc Cương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1/1974 Quê quán: Hông Ca - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Hoàng Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Đình Cao - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.044 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  3. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.044 người trong các danh sách