Tìm thấy 3.203 hồ sơ cho “Cường”.

  1. Trần hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Đại Cương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/6/1983 Quê quán: Mỹ Trọng - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: D6E174F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Đại Cương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/6/1983 Quê quán: Mỹ Trọng - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: D6E174F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trịnh Viết Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Bách Thiên - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tô Biên Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tạ Hoàng Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1973 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng An - Cao Bằng Đơn vị: C5 K32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Tạ Minh Cương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tống Thế Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/11/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1986 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Vi Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Lục Giã - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Võ Cương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/05/1968 Quê quán: Hiệp Hưng - Giồng Trộm - Bến Tre Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Vũ Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lập - Tiên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Vũ Quang Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Trọng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Văn Giang - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Vũ Trọng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Văn Giang - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Vũ Tân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1972 Quê quán: Cù Văn - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/08/1969 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đào Kim Cương Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Vương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  20. Đông Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.044 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  3. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.044 người trong các danh sách