Tìm thấy 3.203 hồ sơ cho “Cường”.

  1. Lương Quang Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Thái Sơn - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyên Mạnh Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/08/1969 Quê quán: Nhân Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: V2 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Gia Viễn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Long Hô - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cường Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Đông Phương - An thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1953 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1967 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Xoài - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/01/1969 Quê quán: Phú Riềng - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kiên Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Yên Hợp - Yên Văn - Yên Bái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Thế ông - Bá Chước - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Hoàng Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viên Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Liên Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1975 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/2/1945 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Hồng Sơn - Đại Trà - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Yên Sỹ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1951 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C153 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Cưởng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 10/4/1947 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.044 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  3. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.044 người trong các danh sách