Tìm thấy 3.203 hồ sơ cho “Cường”.
- Phùng Văn Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/12/1967 Quê quán: Vụ Bản - Cộng Hoà - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tùng Lai - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tùng Lai - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/12/1967 Quê quán: Vụ Bản - Cộng Hoà - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Công Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Thôn Yên - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Trực Thuận - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- TRƯƠNG CÔNG CƯỜNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- TRƯƠNG CÔNG CƯỜNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Tạ Đức Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hiệp - An Mỹ - Hải Hung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Thái Duy Cương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Duy Cương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Ngọc Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Traần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Cương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/6/1980 Quê quán: Nga Văn - Trung Sơn - v Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Xuân Hòa - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Việt Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Nông - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Việt Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Nông - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Cương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Chương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1.044 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh