Tìm thấy 3.306 hồ sơ cho “Cường”.

  1. Phan Khánh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Kiên Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Tuấn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/11/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 796 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 309 Xem chi tiết →
  8. Thạch Cuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  9. Thạch Cương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  10. Trương Công Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 131 Xem chi tiết →
  12. Trần Cương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/12/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 442 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 209 Xem chi tiết →
  15. Trần Cường Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Trần Nguyên Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1779 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 301 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Trần Thế Cương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 162 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 760 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  3. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 760 người trong các danh sách