Tìm thấy 3.306 hồ sơ cho “Cường”.

  1. Trần Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Đình Cường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn vị Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/1/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Cường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/4/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Võ cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 152 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Mạnh Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Dương Cường Lộc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/7/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hứu Thị Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Lâm Tấn Cướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Phi Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b7 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 760 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  3. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 760 người trong các danh sách