Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Cù Văn Thuận”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cứ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Cự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1974 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/02/1970 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/05/1967 Quê quán: Nhật Quang - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/07/1967 Quê quán: Minh Tân - Phù Cừ - Hưng Yên Đơn vị: C16E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/07/1967 Quê quán: Minh Tân - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cừ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Ninh Thuận - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cứ ( 5 Cư) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 222 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/12/72 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cư Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Cự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/9/1967 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/7/1979 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cự ( 3 Huấn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 114 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H10 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cù Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Lăng- Vĩnh Châu- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Nghĩa trang Tân Thới, Đồng Tân ,Thời Trung, Hóc Môn, , Gia Định,, Mộ 22