Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Cù Ninh Thi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cù Chính Giao Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Thị Trấn - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thị Trấn - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thiết Cư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Mai Cự Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đinh Cừ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Cư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/8/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Võ Đăng Cử Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Cư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Cự Quang Phỳc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 1A Xem chi tiết →
  12. Lờ Duy Cự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1078 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 2A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Củ Âu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 1B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Cử Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 3A Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Cư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/1/1950 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Cự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 190 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Đồng Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/06/1979 Quê quán: Hợp thịnh - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Công Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 13 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/7/1979 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 13 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cù Ninh Thi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Hà Tân, Thanh Hoá Hy sinh: 1972