Tìm thấy 159 hồ sơ cho “Công Phương Tú”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 77 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 265 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 116 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  4. Phạm Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  5. Phạm Công Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 90 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  6. Trương Công Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 144 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  7. Trương Công Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  8. Trương Công Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 41 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  9. Trương Công Ngỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 124 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  10. Trương Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 156 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  11. Trương Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1998 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 265 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  12. Trần Công Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 107 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  13. Trần Công Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 11 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  14. Trần Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 10 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  15. Trần Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 123 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  16. Võ Công Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 172 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  17. Võ Công Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 131 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  18. Ngô Chí Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Nghĩa Nam - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS tự quản xã Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Công Phương Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Gia- Phú Thượng- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 25/11/1966