Tìm thấy 159 hồ sơ cho “Công Phương Tú”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Công Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tuất Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phùng Công Tứ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Công Tuy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Công Tuy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Công Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng LC · Lô D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Tư Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1175 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tứ Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Lưông Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 244 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 46 · Lô Q · Khu Q Xem chi tiết →
- Hoàng Công Tụ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1215 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1980 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1295 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Công Tượng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1498 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Tạ Công Túy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/10/1979 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 22 · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Công Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.