Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.

  1. Trần Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C105 · Hàng 11 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trịnh Công Chức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C73 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trịnh Công Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 578 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Công Nhã Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N62 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu G Xem chi tiết →
  6. Trịnh Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trịnh Công Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/3/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T180 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu M Xem chi tiết →
  8. Trịnh văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1977 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Tân Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Tư Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Tư Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Tạ Công Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Tạ Công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  14. Võ Công Khoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/6/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Võ Công Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Võ Công Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Võ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Võ Công Toàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Võ Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Võ Công Tạo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →

Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.249 người trong các danh sách