Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.

  1. Trương Công Ty Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trương Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  3. Trương Công Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  4. Trương Công Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1983 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 512 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Trương Công Xan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trương Công Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 17 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  7. Trương Công Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trương Công Đê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trương Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Trương Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Công Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Công An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 105 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Công Ba Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Công Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 619 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Trần Công Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Công Bông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.249 người trong các danh sách