Tìm thấy 9.536 hồ sơ cho “Công”.

  1. Trương Công Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Công Bil Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Công Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần CôngThắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Trần Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 182 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1976 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Võ Công Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 236 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Văn Công Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. ông Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 974 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Đinh Công Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đinh Công Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đinh Công Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đinh Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đinh Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đinh Công Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đinh Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đinh Công Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 3.213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.213 người trong các danh sách