Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.

  1. NGuyễn Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/1/1952 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Bùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C12 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Chạy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1959 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 12 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.249 người trong các danh sách